Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huờn

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. (Tây Nam Bộ Việt Nam) viên tròn, hoàn.
Động từ
  1. Tạo thành viên tròn.
  2. Trả lại.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "huờn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.