huỡn
Tính từ
- (Tây Nam Bộ Việt Nam) Rảnh rỗi, quởn.
- Hôm nay anh có huỡn không? Đến nhà tôi chơi.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "huỡn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.