rảnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [zajŋ̟˧˩] · Huế [ʐɛɲ˧˨] · Sài Gòn [ɹan˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không bận việc gì.
- Dạo này tôi được rảnh.
- Khỏi lôi thôi
- Trả nợ số tiền ấy cho rảnh.
Câu ví dụ thêm
- Cha của tôi rảnh vào ngày thứ bảy.My dad's free on Saturday.
- Chắc là ngày mai ông ấy sẽ rảnh.He will be free tomorrow.
- Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc.Tom spends a lot of his free time reading.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rảnh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | available · spare · free (not busy) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 暇 ひま · 空く あく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | libre · disponible |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | frei |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | свободный свобо́дный · освободиться освободи́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ว่าง wâang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | libero |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
rảnh hay giảnh?âm đầu r/gi · "giảnh": Vểnh tai lên.rảnh hay rãnh?dấu hỏi/ngã · "rãnh": Đường xẻ ra cho nước chảy.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rảnh"
rảnh rỗiRảnh (nói khái quát).thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.rảnh rangRảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).rảnh thânNghỉ ngơi, không bận bịu.rảnh tayĐược nghỉ ngơi; Không bận việc.rảnh nợHết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.rảnh mắtKhông bận mắt, khỏi phải nhìn đến.rảnh việcKhông bận bịu nữa.rảnh chuốiTừ phô tục cho từ rảnh rỗi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.