Tính từ
- Được nghỉ ngơi; Không bận việc.
- Rảnh tay lúc nào là giở sách ra học (Nguyễn Khải)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rảnh tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.