hỉnh

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần inh
Động từ
  1. (Ph.) . Phổng (mũi).
    • Nó cười, hai cánh mũi hỉnh lên.
    • Sướng hỉnh mũi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hỉnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "hỉnh"

Cấu tạo âm tiết

hỉnhâm đầu h · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.