Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

học quan

Danh từ
Danh từ
  1. Quan lại trong giới giáo dục cũ.
    • Đốc học, kiểm học, giáo thụ huấn đạo là những học quan trong thời Pháp thuộc.

Câu ví dụ thêm

  • Giáo dục tiểu học quan trọng đối với trẻ em.Primary education is important for children.

Cấu tạo âm tiết

họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "học quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.