hốt
Phát âm (IPA): Hà Nội [hot̚˧˦] · Huế [hok̚˦˧˥] · Sài Gòn [hok̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.
- Sợ.
- Phải một mẻ hốt.
- Vun lại bằng hai bàn tay và bốc lên.
- Hốt gạo vãi..
- Ngb..
- Kiếm được nhiều và nhanh:.
- Làm giàu như hốt được của.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hốt"
芴hốt, vật寣hốt匢hốt, vật鹘cốt, hốt𡇆hốt𡇉hốt匫hốt笏hốt惚hốt, tổng𡆳hốt昒hốt淴ốt, hốt𡆷đồng, hốt曶cước, hốt鶻cốt, hốt欻huất, hốt, soát
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hốt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to scoop up |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hốt"
hoảng hốtSợ và luống cuống.hốt hoảngSợ cuống quít.hốt cáiCầm cái trong cuộc đánh lú.hốt nhiênBất thình lình.hốt lúBốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượng, lẻ một là yêu, chẵn bốn là túc.hốt meMột lối đánh bạc tương tự đánh lú.trâm hốtTrâm cài và hốt cầm. Ngb. Quan lại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.