Động từ
- Hóng nghe chuyện của người khác (nói khái quát; hàm ý chê).
- Tính hay hóng hớt.
- Quen thói hóng hớt.
Câu ví dụ thêm
- Sami thích hóng hớt.Sami liked being nosy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hóng hớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.