hóng hớt

Động từ
Động từ
  1. Hóng nghe chuyện của người khác (nói khái quát; hàm ý chê).
    • Tính hay hóng hớt.
    • Quen thói hóng hớt.

Câu ví dụ thêm

  • Sami thích hóng hớt.Sami liked being nosy.

Cấu tạo âm tiết

hóngâm đầu h · vần ong · thanh sắc
hớtâm đầu h · vần ơt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hóng hớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.