Hưng

Danh từ riêng Thanh ngangVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [hɨŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ riêng
  1. Một tên dành cho nam.

Từ ghép có "Hưng"

Tân HưngMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.hưng phấnTâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.hưng thịnhNổi lên và thịnh vượng.Hưng YênMột tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng sông Hồng, Việt Nam.An HưngMột phường thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Vĩnh HưngMột huyện T. Long An, Việt Nam.chấn hưng(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.Yên Hưng(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.Bình HưngMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.Thạnh Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp Vò từ 6-12-1996, Việt Nam.Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện Đông Hưng (x. Đông Hưng), Việt Nam.Đông Hưng.Trần Hưng Đạoxem Trần Quốc Tuấnhưng quốcXây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.lương sư hưng quốcNgười thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.hưng hửngHơi hửng.trung hưngNói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.Bắc HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.hưng báiĐứng dậy và lễ xuống trong một lễ tế ngày xưa.Thạch HưngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Vạn HưngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Thuỵ HưngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thiện HưngMột xã thuộc huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.Thái HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà, h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.hưng cảmHội chứng hiếu động, có cảm giác hưng phấn trong cơ thể.Cảnh HưngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quỳnh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Pà HưngMột tên gọi khác của dân tộc Pà Thẻn.hưng vongHưng thịnh và suy vong.Châu HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.Thịnh HưngMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Xuân HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Thành HưngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tây HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Thiệu HưngMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Ninh HưngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Thanh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.Uyên HưngMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Bảo HưngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

hưngâm đầu h · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Hưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.