trung hưng

Động từ
Động từ
  1. Nói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.
    • Nhà.
    • Lê trung hưng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
hưngâm đầu h · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung hưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.