hòe hoẹt

Tính từ
Tính từ
  1. Màu sắc lẫn lộn, khó phân loại.
  2. Nhiều màu, thường dùng để miêu tả trạng thái lẫn lộn giữa màu sắc.
  3. Vừa được coi là thuần việt nhưng cũng mang đôi nét hán việt

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hòeâm đầu h · vần oe · thanh huyền
hoẹtâm đầu h · vần oet · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hòe hoẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.