Tính từ
- Màu sắc lẫn lộn, khó phân loại.
- Nhiều màu, thường dùng để miêu tả trạng thái lẫn lộn giữa màu sắc.
- Vừa được coi là thuần việt nhưng cũng mang đôi nét hán việt
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hòe hoẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.