theo
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
- Lẽo đẽo theo sau.
- đuổi theo.
- Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.
- Theo mẹ về quê.
- theo cha đi nghỉ mát.
- Làm đúng như ai đã làm, đã nói.
- Theo gương bạn.
- làm theo lời dặn của thầy giáo.
- Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.
- Theo đạo.
- Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.
- Theo lớp chính trị.
- theo hết lớp học ngoại ngữ.
- Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.
- Chạy theo đường quốc lộ.
- đi theo hướng Mặt Trời mọc.
- Căn cứ vào, dựa vào.
- Hát theo đàn.
- uống theo đơn của bác sĩ.
- theo nguồn tin nước ngoài.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"theo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | follow · according to · to follow; according to |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 跟 gēn · 按照 àn zhào · 随着 suí zhe |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 따르다 ttareuda · 대로 daero |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | suivre · selon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | nach |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | по |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตาม taam · นับถือ náp-thǔe |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | secondo · seguire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "theo"
theo dõiXem xét những hành động hay những chuyển biến.đuổi theoChạy nhanh để gặp kẻ đi trước.tiếp theoLiền ngay sau.tuân theoHành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.theo đuổiKiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).làm theoDựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.theo đòiBắt chước.thể theo(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).theo nhưnói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đókèm theoCác phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.theo gươngNoi gương mà hành động theo.cứ theoCứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.lông theoThứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.theo đuôiBắt chước một cách thiếu suy nghĩ.té nước theo mưaVí hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "theo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.