theo

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần eo

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
    • Lẽo đẽo theo sau.
    • đuổi theo.
  2. Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.
    • Theo mẹ về quê.
    • theo cha đi nghỉ mát.
  3. Làm đúng như ai đã làm, đã nói.
    • Theo gương bạn.
    • làm theo lời dặn của thầy giáo.
  4. Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.
    • Theo đạo.
  5. Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.
    • Theo lớp chính trị.
    • theo hết lớp học ngoại ngữ.
  6. Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.
    • Chạy theo đường quốc lộ.
    • đi theo hướng Mặt Trời mọc.
  7. Căn cứ vào, dựa vào.
    • Hát theo đàn.
    • uống theo đơn của bác sĩ.
    • theo nguồn tin nước ngoài.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"theo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh follow · according to · to follow; according to
🇨🇳 Tiếng Trung 跟 gēn · 按照 àn zhào · 随着 suí zhe
🇰🇷 Tiếng Hàn 따르다 ttareuda · 대로 daero
🇫🇷 Tiếng Pháp suivre · selon
🇩🇪 Tiếng Đức nach
🇷🇺 Tiếng Nga по
🇹🇭 Tiếng Thái ตาม taam · นับถือ náp-thǔe
🇮🇹 Tiếng Ý secondo · seguire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "theo"

Cấu tạo âm tiết

theoâm đầu th · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "theo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.