trẹo họng

Động từ
Động từ
  1. Tiếng rủa người hay nói vu cho người khác.
    • Đồ trẹo họng!

Cấu tạo âm tiết

trẹoâm đầu tr · vần eo · thanh nặng
họngâm đầu h · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trẹo họng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.