sòng sọc

Phó từ
Phó từ
  1. Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
    • Tức giận, mắt long sòng sọc.
  2. Nói đi nhanh tới.
    • Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (ca dao)
  3. Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
    • Điếu kêu sòng sọc.
  4. Có những đường kẻ dọc song song.
    • Vải sòng sọc.

Từ, cụm từ chứa "sòng sọc"

Cấu tạo âm tiết

sòngâm đầu s · vần ong · thanh huyền
sọcâm đầu s · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sòng sọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.