Phó từ
- Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
- Tức giận, mắt long sòng sọc.
- Nói đi nhanh tới.
- Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (ca dao)
- Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
- Điếu kêu sòng sọc.
- Có những đường kẻ dọc song song.
- Vải sòng sọc.
Từ, cụm từ chứa "sòng sọc"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sòng sọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.