bóng đá phủi

Danh từ
Danh từ
  1. Bóng đá chơi ở chốn công cộng.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc
phủiâm đầu ph · vần ui · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bóng đá phủi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.