Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rợp bóng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không có ánh nắng.
    • Chơi chỗ rợp bóng.

Cấu tạo âm tiết

rợpâm đầu r · vần ơp · thanh nặng
bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rợp bóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.