thành khí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trở nên dụng cụ có thể dùng được.
    • Sắt đá thành khí.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thành khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.