thanh khí

Danh từ
Danh từ
  1. Sự đồng tình đồng điệu với nhau.
    • Lạ gì thanh khí lẽ hằng,.
    • Một dây một buộc ai giằng cho ra (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thanh khí"

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thanh khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.