Danh từ
- Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
- Máy bay bay được cũng là nhờ vào nguyên lý của khí động học.
Cấu tạo âm tiết
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khí động học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.