khinh quân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đội quân di chuyển rất nhanh chóng, nhẹ nhàng.

Cấu tạo âm tiết

khinhâm đầu kh · vần inh · thanh ngang
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khinh quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.