khinh
Phát âm (IPA): Hà Nội [xïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Coi là trái ngược với đạo lý thông thường và cần phải lên án.
- Mọi người đều khinh kẻ lật lọng.
- Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước.
- Trọng nghĩa khinh tài.
- gừng.
Câu ví dụ thêm
- Họ khinh thường cô ấy.They despise her.
- Họ coi khinh cô ấy.They despise her.
- Họ khinh miệt bà ấy.They despise her.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khinh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khinh" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "khinh"
khinh miệtCoi là hèn kém và không đếm xỉa đến.khinh thườngCó thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.khinh rẻKhinh và coi rẻ quá mức.khinh khỉnhCó thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.khinh dểRẻ rúng, coi thường.khinh khíTức khí hydro.khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.coi khinhTỏ ra khinh và không coi ra gì.đáng khinhKhông đáng coi trọng.bom khinh khíBom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.khinh thịCoi thường, cho là không có giá trị gì.xem khinhÝ nói.khinh suấtBộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.khinh bạcCoi chẳng ra gì một cách phũ phàng.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.khinh nhờnCoi thường, không kính trọng người khác.rẻ khinh.khinh quânĐội quân di chuyển rất nhanh chóng, nhẹ nhàng.khinh kỵĐội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.khinh mạnKiêu ngạo và ngỗ ngược với người trên.khinh kị binhKị binh trực tiếp chiến đấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.