Định nghĩa
- Đền rất thiêng.
Cấu tạo âm tiết
| tối | âm đầu t · vần ôi · thanh sắc |
| linh | âm đầu l · vần inh · thanh ngang |
| từ | âm đầu t · vần ư · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tối linh từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.