tối linh từ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đền rất thiêng.

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tối linh từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.