Tính từ
- Ngoan cố, không chịu nghe lời người khác.
Câu ví dụ
- Cô ấy là một cô gái bướng bỉnh.She's an obstinate girl.
- Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.I see that you're as stubborn as I am.
"bướng bỉnh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | stubborn · stubbornly · obstinate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 固执 gù zhí · 任性 rèn xìng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | わがまま |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | têtu |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | stur |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | упрямый упря́мый |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | testardo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bướng bỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.