Từ bắt đầu bằng "s" (1.586 từ)

sát nhânGiết người do cố ý.sát nhậpxem sáp nhậpsát nútChênh lệch rất ít.sát phạtĂn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc.sát sao.sát sinhGiết giống vật để ăn.sát sàn sạtSát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào.sát sạtRất gần nhau.sát thânHy sinh tính mạng của mình.sát thươngGiết hay làm bị thương.sát thủKẻ giết người hàng loạt một cách chuyên nghiệp.sát trùngDiệt vi trùng.sáuSố tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.sáu lễSáu lễ trong việc cưới hỏi thời xưa.sáu mươiSáu lần mười.sâmTừ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.sâm banhxem sâm panhsâm bổ lượngMón chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thịt ngon và thơm.Sâm KhoéMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.sâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la hán, râu ngô, sâm đất có tác dụng bổ gan thận, giải nhiệt và tăng sức đề kháng.sâm lốcTrò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ chặn bài của người trước bằng cách dùng quân to hơn hoặc đôi tương ứng, sám cô và sảnh cao hơn.sâm nghiêmIm lặng và nghiêm trang.sâm nhungSâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.sâm panhMột dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu vang để thực hiện sự cacbonat hóa.sâm siChênh lệch chút ít.sâm sẩmVừa mới tối.sâm thươngSao Sâm và sao Thương, hai ngôi sao ở hai chòm khác nhau không bao giờ hiện ra một lúc trên vòm trời. Ngb. Tình trạng hai người ở xa cách nhau và không bao giờ gặp nhau.sânKhoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.sân bayKhoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.sân bóngSân để chơi bóng.sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.sân chơiSân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.sân cỏNơi tổ chức bóng đá.sân galà nơi để khởi hành đi xe lửasân gácMái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.sân hoèTừ dùng trong văn học cũ để chỉ anh em trong nhà.sân hậnTức giận.sân kháchSân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.sân ngôSân giồng cây ngô đồng.sân nhàSân bóng của đội mình, khi thi đấu.sân phongChỉ sân chầu vua nơi ấy có giồng cây phong, tựa cây bàng. Ngày xưa cung điện nhà Hán hay trồng cây phong, nên người ta thường gọi sân cung điện là sân phong.sân quầnNơi chơi quần vợt.sân rồngSân trước điện nhà vua.sân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.sân si(Cũ) . Nổi giận.sân sướngSân nhà nói chung.sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.sân đàoSân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.sângLoài cây cùng họ với bồ hòn, cho gỗ loại vừa.sâucó đáy xuốngsâu bệnhSâu sinh ra bệnh của cây cối.sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitinsâu cayĐau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.sâu cuốn láLoài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.sâu hoắmHẹp và có đáy rất xa miệng.sâu keoSâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa.sâu kínSâu sắc và không để lộ ra.sâu lắngSâu sắc và lắng đọng trong lòng.sâu mọtKẻ ăn hại xã hội.sâu náiSâu có màu xanh lá cây, lông rất ngứa.sâu nặngNói tình cảm sâu sắc, không thể quên.sâu quảngBệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.sâu rómSâu có lông rậm, tiết chất làm ngứa.sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.sâu rượuNgười nghiện rượu (thtục).sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.sâu sắcCó tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.sâu thẳmSâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong.sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.sâu đoLoài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại và duỗi ra mà vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.sâu đậmSâu sắc và đậm đà.sâu độcNham hiểm và độc ác.sâu đục thânSâu chuyên đục phía trong thân cây.sâyHơi sầy da.sây sátXước ngoài da.sã cánhNói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.sãiNgười chở đò.sãi chùaNhà sư.sãi vãiTăng ni.sãi đòNgười chở đò.sè sèThấp gần sát đất.sè sẽHơi sẽ, nhẹ nhàng.sécGiấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó.sémBị cháy phớt qua ở mặt ngoài.sétHiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to.sênLoài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm.sên đườngĐun nóng hỗn hợp với nước đường kính cho đến khi cạn nước.sênhNhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp.sênh caTiếng ca hát.sênh pháchNghề làm cô đầu.sênh tiềnThứ sênh có mắc tiền trinh vào.sêuNói nhà trai đem đồ lễ, thường là thức ăn, đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, trong xã hội cũ.sêu tếtNói nhà trai đem đồ lễ, thường là thức ăn, đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, trong xã hội cũ.sìQuá mức.Sì Lờ LầuMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sì sụpQùi xuống đứng lên liền liền.sìnhLầy lội.sình lầy(Ph.) . Bùn lầy.sình sịchTiếng động liên tiếp và đều.Sín ChéngMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Sín ChảiCao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần Tuần Giáo dài trên 60km, rộng khoảng 25km, cao trung bình 1500m. Có các đỉnh Đình Hồ (1585m), Na Tung (1586m), Ta Dang Pinh (1596m). Địa hình cácxtơ phía bắc hiểm trở, phía nam có lũng rộng. Không còn rừng.Sín Quyền(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ cao 1040m, nhập vào sông Kinh tại Quý Hoá, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.Sín ThầuMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sínhThích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác.Sính LùngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sính lễLễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới.sính nghi.sính ngoạiƯa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh giá thấp hoặc xem nhẹ các yếu tố văn hóa, sản phẩm của đất nước mình.Sính PhìnhMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.SípMột đảo quốc có chủ quyền nằm ở phía đông của Địa Trung Hải.sítLoài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa.sít saoChặt chẽ.sòTên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.sò huyếtLoài sò có chất nước đỏ như máu.sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().sòiLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm thâm.sòm sọmHom hem lắm.sòn sònNói phụ nữ đẻ nhiều và liên tiếp.sòngNơi mở ra chuyên để đánh bạc.sòng phẳngThẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị.sòng sọcNói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.sócThú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.sóc chuột(Động vật học) Một loài gặm nhấm giống con sóc, chủ yếu sống ở Bắc Mỹ.sóc cảnhMiền Bắc (cũ).Sóc HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sóc TrăngMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.sóc vọngNgày mồng một và ngày rằm âm lịch.Sóc ĐăngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sóiChó sói nói tắt.sóm sémGià và móm.sónNói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít.sóngHiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong không gian.sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.sóng héc(Vật lý học) Sóng điện từ do Héc phát minh ra và hiện nay ứng dụng trong vô tuyến điện.sóng lòngLòng còn băn khoăn điều gì.sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.sóng ngầmXung đột trong gia đình.sóng nhiệtChu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.sóng soàixem sõng soàisóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.sóng sượtNói nằm dài không động đậy được.sóng thần(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.sóng triều(Thiên văn học) .sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.sóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.sóng âmDao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác.sóng điện từ(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường và một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai trường.sótCòn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.sôĐồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mới có đại tang.sô-cô-laThứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao và đường.sô gaiNói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).sô vanh(F. Chauvin.sôiChuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh.sôi ganGiận dữ đến tột độ.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)sôi lòngTrong dạ thấy phấn khích cực kì.sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.sôi sôiĐồ sôi.sôi sụcNói nước sôi mạnh. 2. t. Bốc lên rất mạnh.sôi tiếtTức giận lắm.sôi độngMột trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...sôngDòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.Sông BôiMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.sông conSông chảy vào một sông khác.sông cáiSông lớn đổ thẳng ra biển.Sông CôngThị xã nằm trên bờ con sông này, là thị xã duy nhất của tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Sông GiangMột xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Sông HiênMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).Sông HồngMột con sông lớn ở miền bắc Việt Nam, chảy qua Hà Nội.Sông KhoaiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Sông KônMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.sông mángSông đào.sông ngòiSông nói chung.Sông NhạnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.sông núi(Cn. non sông) Nói đất nước.sông nướcSông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.sông thùÝ nói sự luyện tập văn chương.Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.sông TầnSông ở đất Tần Xuyên, mạn tỉnh Cam Túc. Theo Tản Đà thì sông Tần là sông Tần Hoài, thuộc tỉnh Giang Tồ, quê Thúc Sinh (Vô Tích).Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sông XoàiMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.sông ÔNơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.Sông ĐàMột phường thuộc thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sông đàoSông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.sõi(Trẻ nhỏ nói) Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời.sõngThuyền nan nhỏ.sõng soàiNói nằm dài và duỗi chân thẳng ra.sù sụTiếng ho trầm và dai dẳng.sùiNổi bọt lên thành từng đám.sùi bọt mépNước dãi ứa ra thành bọt ở mép.sùi mào gàBệnh sưng dương vật.sùi sùiNói nhiều nốt sần ở ngoài da.sùi sụtNói khóc sướt mướt.sùm sòaTỏa rộng ra.sùm sụpTrễ thấp xuống.sùngĐphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.sùng báiTôn trọng lắm.sùng cổYêu kính những cái cổ.sùng kính(Vch.) . Hết sức tôn kính.Sùng LàMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.Sùng NhơnMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.sùng phụngTôn thờ.sùng sụcSôi nổi, mạnh và nhanh.Sùng TráiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Sùng ĐôMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.sùng đạoMê theo một tôn giáo.sú(Thực vật học) Loài cây ở vùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cây.súcKhối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.súc-cù-làxem sô-cô-lasúc miệngRửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.súc mụcChăn nuôi (cũ).súc phátTình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.súc sinhĐộng vật (các loài thú vật nói chung).súc sắcKhối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Sau khi được người chơi cho lăn, chúng sẽ dừng lại với một mặt ngửa lên trên mang tính ngẫu nhiên. Cũng có những súc sắc có hình dạng là các khối nhiều mặt đều với số lượng các mặt có thể không phải là 6.súc tíchNếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó.súc vậtGiống vật nuôi trong nhà.sún(Răng ở trẻ em) Bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ.sún răngNói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.súng(Thực vật học) Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.súng bắn tỉaMột loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.súng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.súng cốiSúng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng có thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.súng không giậtLoại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.súng kípSúng loại cổ, nạp đạn hằng đầu và thường không có đạn đóng sẵn, khi bắn phải tọng thuốc vào súng.súng lụcSúng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn.súng máySúng bắn tự động hàng loạt đạn liền.súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.súng trườngSúng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.súng ốngSúng nói chung.súp.súp deSúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước.súp lơLoài cải hoa non hợp thành một khối trắng và sốp ăn được.sútĐá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.sút kémXuống thấp hơn trước, đã xấu hơn trước.súy phủChỗ viên nguyên súy đóng (cũ).sămỐng caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.săm lốpRuột và vỏ ngoài bánh xe của xe đạp hay ô-tô.săm soiNgắm một cách thích thú, say sưa.săm sưaCó ý nọ kia.;; Lẫn lộn.sănNói sợi xe chặt.săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).săn bắtTìm bắt, lùng bắt.Săn hươuChỉ việc giành thiên hạ. xem Đuổi hươu.săn sócChăm nom chu đáo.săn đónĐón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.săngThứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có.săng lẻLoài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa.săng mổDụng cụ y tế làm bằng vải vô khuẩn dùng trong phẫu thuật.sĩNgười trí thức thời phong kiến.sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.Sĩ HaiMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).sĩ khíTiết tháo của nhà nho.sĩ lâmTrí thức tinh anh.sĩ nữNgười đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.sĩ quanQuân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.sĩ sốSố học sinh của một trường hay một lớp.sĩ thứTừ chỉ nhân dân một nước trong thời phong kiến, gồm có sĩ phu và thường dân.Sĩ TrĩTức Tổ Địch đời Tống.sĩ tốtQuân lính trong thời phong kiến.sĩ tửHọc sinh đi thi.sũngĐẫm nước.sơ(Làm việc gì) Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.sơ bộBước đầu, chưa kĩ, sau đó còn phải tiếp tục.sơ cơmQuấy qua nồi cơm đang sôi.sơ cảoBản thảo đầu tiên.sơ cấpỞ bậc thấp nhất.sơ cứunghiên cứu hay tìm hiểu thêm về một cái gì đósơ giao(Từ cũ) Mới quen nhau.sơ giảiGiải thích sơ lược.sơ giảnSơ lược và đơn giản.sơ họcBậc học mới bắt đầu (cũ).sơ hởSơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.sơ khaiMới bắt đầu mở mang.sơ khoángKhông giữ gìn kín đáo.sơ khảoChấm bài thi lần thứ nhất.sơ kếtKết luận từng phần một.sơ kỳGiai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.sơ lượcChỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.sơ miÁo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ.sơ nhiễmCó vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao.Sơ PaiMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.sơ quaMới lần đầu, chưa kĩ.sơ sinhMới đẻ ra.

123456