Từ bắt đầu bằng "s" (1.586 từ)

so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.so sánhXem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...so vớiHành động so sánhso đoCân nhắc hơn kém.so đũaChọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa.soa lạpNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.soiBãi phù sa ở giữa sông.soi sángLàm cho tỏ rõ ra.soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.sonThứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.son phấnSon và phấn.son rỗiNói phụ nữ chưa có con, còn nhàn rỗi.son sắtCó lòng trung trinh bền vững.son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.songCây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.Song AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Khê (Gia Lai), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Song BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.song bồngCửa sổ thuyền.song caChỉ ca khúc do hai người biểu diễn.Song GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.Song GiápMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.song hỉNói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh phúc của hai người).song hồCửa sổ phết giấy.Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Song KhủaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.song kiếmCặp gươm giống nhau do một người sử dụng.song leTừ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.song loanKiệu do hai người khiêng.Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Song LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.song mã(Kng.; id.) . Xe song mã (nói tắt).Song Ngư(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.Song PhúMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.song phươngCó tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.song sinhĐẻ sinh đôi.song song(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.Song ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.song thânCha mẹ.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.song thầnThứ miến sợi to làm bằng bột đậu xanh.song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.song tínhCó xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).song tử diệpTừ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.Song VânMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.song vầnĐàn nhị hai dây.song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.song đườngCha và mẹ (cũ).song ẩmNói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.soong haoĐiệu hát của dân tộc Nùng.soái hạmLoại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo cờ riêng, ở vị trí dẫn đầu trong một nhóm tàu, cũng như có kích cỡ lớn nhất, tốc độ nhanh và được trang bị vũ khí mạnh hơn so với các tàu thông thường khác.soán đoạtN h. Thoán đoạt.soátTra xét lại xem có đúng hay không.soát sỉnhÝ như khôn khéo.soát xétSoát kĩ lưỡng, tỉ mỉ.soócQuần kiểu Âu ngắn trên đầu gối, có hai túi dọc hai bên sườn và túi sau.soạnĐem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.soạn giảNgười viết sách.soạn thảoViết ra một văn kiện.soạtLoài cá rộng miệng, không có vảy.SRóMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.STTSố thứ tự.suLoài cây leo cùng họ với bầu.su hàoCây trồng cùng họ với cải, thân phình to thành hình củ tròn, dùng làm thức ăn.su suCây trồng lấy quả, thân leo sống dai, lá to có năm thuỳ, tua cuốn phân nhiều nhánh, hoa vàng kem, quả trông giống quả lê có cạnh lồi dọc và sần sùi, dùng xào nấu.su sêBánh phu thê.suiLoài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.sum hiệp.sum họpTụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau.sum suêNói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.sum sê.sum vầyHọp lại vui vẻ, thân mật.sunCo lại.sun phuaHợp chất của lưu huỳnh với một nguyên tố khác.sun phátMuối của a-xít sun-phu-rích.sung(Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được.sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.sung côngThu của tư làm của công.sung huyếtỨ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể.sung mãnỞ trạng thái phát triển đầy đủ nhất.sung quânNói người phạm tội dưới thời phong kiến bị đày ra biên giới làm lính thú.sung sướngThỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.sung sứcDồi dào sức khỏe.sung túcĐầy đủ về vật chất.suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.suy bìTị nạnh hơn kém.suy bạiYếu dần, hư hỏng dần.suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.suy cửTôn và bầu ra.suy diThay đổi theo chiều hướng kém trước (cũ).suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.suy gẫm.suy kiệtỞ tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.suy luậnCăn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.suy lí gián tiếpSuy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.suy lí trực tiếpSuy lí chỉ dựa trên một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp.suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.suy nghĩVận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.suy ngẫmNgẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.suy rộngDựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.suy suyểnSai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều.suy sútTrở nên kém trước.suy sụpSút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.suy thoáiSuy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.suy timTình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.suy trắcXem xét và lường tính.suy tànỞ trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống.suy tínhSuy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.suy tônĐưa lên một địa vị đáng kính trọng.suy tổnKém sút đi.suy viSút kém, mòn mỏi.suy vongYếu dần đến diệt vong.suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.suy yếuYếu dần đi.suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.suy đốnKém và khó khăn hơn trước.suy đồiSút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần.suyễnHen.suônThẳng và cao.suôn sẻTrôi chảy.suông(Làm việc gì) Thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị.suông tìnhKhông được gì cả.suýtChỉ còn một thời gian rất ngắn nữa sẽ xảy ra.suýt soátGần bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp xỉ.suấtPhần chia cho từng người theo mức đã định.suất lĩnhĐem đi và trông nom, chỉ huy.suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.suất vốnSố vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm.suất điện độngĐại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.suất độiChức hạ sĩ quan coi một đội trong quân đội thời phong kiến.suốiDòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên.Suối BauMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Suối BuMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Suối BàngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Suối CaoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Diên Khánh (Khánh Hoà), Việt Nam.Suối DâyMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Suối GiàngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Suối HiệpMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Suối KiếtMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Suối NgôMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Suối NhoMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối NánhMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.suối nóng phun(Địa lý học) . Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.Suối QuyềnMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Suối RaoMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Suối TiênMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Suối TraiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Suối TreMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Suối TânMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Suối TọMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.suối vàng(Văn chương) Âm phủ.Suối ĐáMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.suốtỐng nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.suốt đờiCả đời.suồng sã(Lời nói, cử chỉ, thái độ) Thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn.suỵtTiếng gió phát ra khe khẽ nhắc người khác giữ im lặng.sàNgả vào, lăn vào.sà cân(Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.Sà Dề PhìnMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sà lanPhương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp.sà lúpXuồng máy: tàu chạy trên sông chở khách và chở hàng.sà sã(Nói năng) Liên tục, không ngớt trong một thời gian dài.sàiTừ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.sài cẩuGiống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.sài ghẻBệnh trẻ con nói chung.Sài GònThành phố Hồ Chí Minh.Sài Gòn–Gia ĐịnhThành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thành phố Hồ Chí Minh.sài hồLoài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.sài kinhBệnh trẻ con bị giật tay chân.sài langKẻ độc ác.sài lang đương đạo(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.Sài SơnMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Sài ĐồngMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.sàm bángGièm pha, chế giễu.sàm ngônLời nói không đứng đắn.sàm nịnhGièm người khác để tâng công với người trên.sàm sỡSuồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ.sànToàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà.sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.sàn nhà.sàn sànGần ngang bằng nhau, suýt soát nhau.sàn sạnHơi có sạn.Sàn ViênMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.sàngĐồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm.sàng lọcLựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.sàng sảySàng và sảy nói chung.sàng đôngChỉ sự chọn rể.sànhĐất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.sành sõixem sành sỏisành sỏiThành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê).sành ănBiết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon.sàoGậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.Sào BáyMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Sào DoTức Sào Phủ và Hứa Do.sào huyệt.sào ngưCon sào của người chài lưới đánh cá.Sào Phủ Hứa DoHai ẩn sĩ nổi tiếng đời Nghiêu.sào sạoCó âm thanh như tiếng của những vật nhỏ và cứng cọ xát vào nhau.sáTừ tỏ ý phủ định.sá baoPht. , vchg Không kể đến nhiều hay ít.sá chiKể gì.sá gìKhông kể gì.sá kểPht. , vchg Không kể đến.sá quảnKhông ngại gì.sácLoài cây mọc ở bãi nước mặn.sáchMột loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.sách báoSách và báo (nói khái quát).sách dẫnPhần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.sách lượcHình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.Sách lược vắn tắtVăn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930).sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.sách phongBan sắc, phong chức tước cho người có công, trong xã hội cũ.sách sonSách ghi công, nhuộm màu điều.sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày chủ trương chính sách của nước mình.sách vởSách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).sái(Kng.) . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp.sái đậu thành binhRảy hạt đậu mà hoá thành binh lính.sám hốiĂn năn, hối hận về tội lỗi của mình.sánGần sát và làm phiền.Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Sán ChỉMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.sán dây(Id.) . x. sán xơ mít.Sán DéoMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.sán khíBệnh viêm hòn dái.sán láSán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.Sán NgáiMột tên gọi khác của dân tộc Ngái.sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.sáng(Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.sáng bóngNói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.sáng bạchNói trời đã sáng rõ.sáng choangRất sáng, sáng toả khắp.sáng chóiNhiều ánh sáng quá khiến mắt khó chịu.sáng chế(Hoặc d.) . Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có.sáng dạNói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.sáng loángPhát ra ánh sáng lấp lánh.sáng lànhTrong sáng tốt lành.sáng lángHiểu biết mau, thông minh.sáng lòasáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt.sáng lậpLập ra, xây dựng nên đầu tiên.sáng maiBuổi sớm của một ngày.sáng mắtNhìn được rõ.sáng nghiệpDựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.sáng ngờiSáng trong và ánh lên vẻ đẹp.Sáng NhèMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sáng quắcSáng đến chói mắt.sáng rõXem rõ ràngsáng rựcCó ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.sáng suốtCó khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.sáng sớmThời gian đầu của buổi sáng.sáng sủaCó nhiều ánh sáng.sáng taiCòn nghe được rõ.sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.sáng tạoTìm thấy và làm nên cái mới.sáng tỏlà chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.sáng tỏaxem tỏa sángsáng ýThông minh, chóng hiểu.sánhĐặc đến mức như dính lại với nhau.sánh bướcNói hai người đi ngang nhau.sánh duyênNói trai gái lấy nhau (cũ).sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.sánh tàySo bằng, ngang bằng.sánh vaiKề vai đi ngang nhau.sáoLoài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.sáo diềuThứ sáo cài vào diều để khi lên cao có gió phát thành tiếng vo vo.sáo lợiXem lợi dụngsáo ngàLoài chim sáo có mỏ màu ngà, trán có mào lông nhỏ, thường kiếm ăn trên lưng trâu bò.sáo ngữLời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.sáo sậuLoài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu vàng, thường sống từng đôi.sápChất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ.sáp nhậpGộp lại với nhau.sáp ongPhần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.sátGần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.sát bênxem gầnsát cánhGóp sức cùng làm công việc chung.sát hạchCho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.sát hạiGiết một số đông người.sát hợpHợp nhất.sát khánCoi cái gì.sát khíVẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người.

123456