Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

suồng sã

Tính từ
Tính từ
  1. (Lời nói, cử chỉ, thái độ) Thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn.
    • Bông đùa suồng sã.
    • Ăn nói suồng sã.
    • Thái độ suồng sã với phụ nữ.

"suồng sã" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp familier

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

suồngâm đầu s · vần uông · thanh huyền
sãâm đầu s · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "suồng sã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.