sum suê

Tính từ
Tính từ
  1. Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.
    • Cây trái sum suê.
    • Cành lá sum suê.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sumâm đầu s · vần um · thanh ngang
suêâm đầu s · vần uê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sum suê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.