Từ bắt đầu bằng "s" (1.586 từ)

sức mạnhKhả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.sức nặngKhả năng tác động đến.sức sốngKhả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.sức vócSức lực biểu hiện ra ở dáng vóc.sức épSức dồn ép rất mạnh; thường dùng để ví sự cưỡng ép bằng sức mạnh.sứtCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.sứt môiNói môi có tật để hở răng.sứt mẻchỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữasừngPhần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.sừng sẹoTrợn trừng mắt lên, có vẻ rất giận dữ.sừng sỏGhê gớm, lì lợm và không chịu nhường, chịu thua ai.sừng sộHùng hổ và có ý dọa nạt.sừng sữngNói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.sừng sựcSấn sổ một cách đột nhiên Sừng sực chạy lại gây chuyện.Sừng TrâuMũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.sửLịch sử nói tắt.sử caVăn vần kể về những sự kiện, nhân vật lịch sử.sử dụngDùng trong một công việc.sử giaNhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; nhà sử học.Sử Hi NhanNhà sử học nổi tiếng cuối thời Trần.sử họcKhoa học nghiên cứu về lịch sử.sử ký(cũ) Sử nói chung.sử liệuTài liệu để nghiên cứu lịch sử.sử lượcSách chép sơ lược về lịch sử.sử quanViên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.sử quánCơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.sử quân tửMột loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.sử sáchsách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.sử thiTác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn.sử xanhSách sử.sửaLàm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được.sửa chữaSửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát).sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.sửa saiLàm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.sửa sangXếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.sửa đổiSửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.sửngĐiếng đi, ngẩn ra.sửng cồ(Kng.) . Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý.sửng sốtHết sức ngạc nhiên vì quá bất ngờ.sửuChi thứ hai trong mười hai chi.sửu nhi(Từ mới, lóng)sữaCây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.sữa chuaThức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa.sữa đậuĐồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút đường.sữa đặcSữa bò đúc với đường cho sánh lại.sữngNói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.sững sờNgẩn ngơ, yên lặng vì ngạc nhiên quá.sựViệc, chuyện.sự biếnViệc quan trọng xảy ra bất ngờ.sự chủNgười bị thiệt hại về một việc xảy ra.sự cơSự tình, nông nỗi.sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đósự kiệnViệc quan trọng xảy ra.sự lòngNỗi niềm tâm sự thầm kín.sự lýViệc làm và lý do của việc ấy.sự nghiệpNhững công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).sự phạtxem hình phạtsự sảnCủa cải gồm động sản và bất động sản.sự sốngChỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.sự thí nghiệmXem Sự thử nghiệmsự thậtxem sự thựcsự thếTình trạng của sự việc.sự thểTình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.Sự thử nghiệmdanh từ chỉ về thí nghiệmsự thựcViệc có xảy ra.sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.sự trị tộiXem hình phạtsự trừng phạtXem hình phạtsự trừng trịXem hình phạtsự tìnhTình hình của một việc gì.sự tíchCâu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.sự việcCái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.sự vậtCác vật tồn tại xung quanh con người nói chung.sự vụViệc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác.sự vụ lệnh(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).sựcBỗng nhiên nảy ra, bật ra.sực nức(Mùi thơm) Xông lên rất mạnh và toả khắp nơi.Sỹ BìnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Sỹ NguyênTên tự của Bàng Thống. Xem Rồng Phụng Kinh Châu.Sỹ nhãTên tự của Tổ Địch.

123456