Từ bắt đầu bằng "s" (1.586 từ)
sơ suất(Hoặc d.) . Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót.sơ sàiQua loa không kỹ.sơ sơHơi lướt qua.sơ thảoViết ra lần đầu tiên.sơ thẩmXét xử một vụ án lần thứ nhất.sơ tánTạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.sơ vinNhét gọn áo vào bên trong quần, không để phần dưới của áo trùm lên trên trốc quần.sơ yếuBản tóm tắt những điểm chính.sơ ýThiếu để tâm suy nghĩ đến.sơ đẳngỞ mức thấp.sơ đồBản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.sơm sớmSớm một chút.sơnNúi.Sơn AMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Sơn AnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn BaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sơn BằngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.sơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.Sơn CaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sơn ChâuMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn Công.Sơn CươngMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sơn cướcMiền rừng núi.Sơn CẩmXã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.sơn cốcNơi hiểm trở.Sơn DiệmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn DungMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.sơn dãMiền ở xa nơi thành thị.sơn dươngDê rừng, sừng và đuôi ngắn, lông màu đen, nâu, hoặc trắng, sống trên núi đá, chạy rất nhanh.sơn dầuNói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.Sơn GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phước Long (Bình Phước), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.Sơn HiệpMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.sơn hàNúi sông.Sơn HàmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sơn hào hải vịThức ăn ngon và lạ, như sơn hào, hải vị, v.v. (nói khái quát)Sơn HùngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn HạMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.sơn hảiLời thề vững như núi, sâu như bể.sơn hệDãy núi gồm những núi liên tiếp nhau thành một hệ thống.sơn hồNúi giả và hồ đào ra để làm cảnh.Sơn HồngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn HộiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.sơn khêNúi và khe núi.Sơn KimMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn KiênMột xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Sơn KỳMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sơn LaCao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Châu, nơi rộng nhất 30 km, độ cao trung bình 600 m. Địa hình đá vôi cácxtơ già. Đường số 6 chạy dọc cao nguyên.Sơn LaiMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Sơn LangMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Sơn LinhMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sơn LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.sơn lâmNúi rừng.Sơn LôiMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Sơn LĩnhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn LưMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sơn LươngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Sơn LễMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn LộMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sơn LộcMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Sơn maiMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sơn màiChất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.sơn mônNgôi chùa ở miền núi.Sơn MùaMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.sơn mạchMạch núi chạy theo một hướng.Sơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hàm Tân (Bình Thuận), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), Việt Nam.Sơn NamĐơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay. Được xếp là nội trấn.Sơn NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn NguyênMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Sơn NhamMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sơn NinhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn PhongMột phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.sơn pháoThứ trọng pháo dùng ở vùng núi.Sơn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.Sơn PhúcMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn PhướcMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Sơn PhốTên gọi cũ của một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Nay xã Sơn Phố đã sáp nhập vào thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn.Sơn QuangMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sơn quânVua núi, chỉ con hổ.sơn sốngSơn chưa pha chế.sơn thenSơn đen và bóng.Sơn ThuýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), Việt Nam.Sơn ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thành (Nghệ An), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Tuy Hoà (Phú Yên), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.Sơn TháiMột xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Sơn ThượngMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.sơn thầnThần núi.Sơn ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.Sơn ThọMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam trước đây. Nay xã Sơn Thọ chuyển sang huyện Vũ Quang quản lýsơn thủySơn thuỷ.Sơn TiếnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sơn trangLàng trại ở núi rừng.Sơn TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.Sơn Trung Tể TướngTức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.sơn tràLoài cây lá dày, có hoa trắng hoặc đỏ.sơn tràngNghề khai thác rừng theo lối thủ công.Sơn TrườngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Sơn TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Sơn Tây (Quảng Ngãi), Việt Nam.Sơn TĩnhMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sơn VyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sơn xuyênSông ngòi.Sơn XuânXã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.sơn xìSơn bằng cách dùng không khí nén mà phun sơn vào.Sơn ĐiềnMột xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Sơn ĐiệnMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sơn ĐoòngMột hang động tự nhiên tại xã Tân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Sơn ĐàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Sơn ĐôngMột tỉnh của Trung Quốc.Sơn ĐịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.Sơn ĐồngMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.sưNgười đi tu theo đạo Phật ở chùa.sư bàTừ chỉ người phụ nữ tu Phật giáo đã có tuổi.sư bácTừ chỉ những nhà tu hành đạo Phật hạng sơ cấp, trên bác tiểu.sư côNgười phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.sư cảNgười tu lâu năm nhất trong chùa (có thể là Hòa thượng, Thượng tọa hay Đại đức).sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.sư huynhTừ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.Sư HùngTriệu Sư Hùng. Xem Hồn mai.sư hữuThầy và bạn.Sư MiệnNhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "Thềm đây", đến chiếu thì hô "Chiếu đây" cho ông biết.sư môTừ dùng với ý chê để chỉ nhà sư.sư mẫu(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.sư nữNgười phụ nữ tu hành đạo Phật.sư phóThầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).sư phạmKhoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạy võsư sinhThầy và trò.sư thầyNgười phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.sư trưởng(Kng.) . Sư đoàn trưởng, nói tắt.sư tânThầy và khách; ý nói.sư tửThú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.sư tử biểnThú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ.sư tử Hà ĐôngChỉ người đàn bà ghen, hung dữ.Sư tử hốngTiếng gầm của Sư tử, đây là tiếng của nhà Phật dùng để nói uy nghiêm của Phật tổ, nói giọng thuyết pháp của Phật âm thanh chấn động như sư tử gầm.sư ôngNgười đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp.sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.sư đoàn bộCơ quan chỉ huy của sư đoàn.sư đệThầy trò.sưngNói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.sưng húpNói mắt sưng to.sưng phổiBệnh truyền nhiễm do nhiều loại vi trùng gây ra, làm cho bệnh nhân sốt, ho, tức ngực, có khi khạc ra máu, thường vì bị cảm lạnh.sưng sỉaNói mặt nặng ra vì không bằng lòng.sưng vùSưng to lên.sưuCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.sưu cầuTìm kiếm.sưu thuếTiền sưu và các khoản thuế dưới thời phong kiến thực dân nói chung.sưu traTìm kiếm, truy tìm.sưu tầmTìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.sưu tậpTập hợp những cái đã được.sươngHơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.sương bụiSương chứa một lượng lớn khói bụi.sương giáSương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.sương muốiSương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.sương phụ.sương saMón ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.sương sáoCây thạch đen, có thân và lá làm thuốc có công dụng giúp giải nhiệt, thanh lọc cơ thể, mát gan.sướngRuộng gieo mạ.sướng chết đi đượcCâu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.sướng mạRuộng gieo mạ.sướng mắtCảm thấy thích thú khi nhìn cái gì đẹp, tốt, nhiều.sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.sướng rơn(Khẩu ngữ) cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng.sướng taiCảm thấy thích thú khi nghe.sướtBị sầy nhẹ.sướt daSầy nhẹ trên da.sướt mướtKhóc nhiều, nước mắt đầm đìa, lâu không dứt.sườnPhần hai bên thân, cạnh ngực.sườn sượtNói ướt đẫm.sường sượngHơi sượng.sưởiTiếp xúc với hơi nóng cho ấm.sưởi nắngPhơi mình dưới nắng về mùa đông.sượngỞ trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được.sượng mặtXấu hổ đến mức cảm thấy trơ trẽn, biểu lộ rõ trên nét mặt.sượng sùngThẹn thò e lệ.sượng trânCòn sượng cứng, chưa chín.sạGieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.sạcNạp điện cho thiết bị lưu trữ điện năng (như pin sạc)sạchKhông có bụi, bẩn, không bị hoen ố.sạch bongRất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.sạch bóngRất sạch.sạch mắtDễ coi.sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).sạch sẽSạch (nói khái quát).sạch trơnHết không còn tí gì.sạch trụiHết cả, không còn một tí nào.sạm(Da) Đen lại vì nắng.sạm mặtHổ thẹn vì mất thể diện.sạnĐá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo.sạn đạoĐường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.sạodối, không thật.sạo sụcĐi lùng, lục lọi khắp nơi.sạpSàn bắc trong khoang thuyền.sạtLở băng đi một mảng.sạt lởNứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn.sạt nghiệpMất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn.sả(Động vật học) Một loại bói cá.sả rừngMột loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq đến Đông Dương.sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh).sảnKhng. Thuế nông nghiệp bằng sản phẩm, nói tắt.sản dụcSinh đẻ nuôi nấng trẻ em.sản hậuSau khi đẻ.sản khoaKhoa đỡ đẻ.sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.sản nghiệpCũ Tài sản để sinh sống, kinh doanh nói chung.sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.sản phụNgười đàn bà đẻ.sản sinhSinh ra, tạo ra.sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).sản xuấtBằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.sản xuất thừaViệc làm ra thức ăn vật dùng nhiều hơn yêu cầu của xã hội.sảngMê man.sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.sảng khảiSáng sủa, cao ráo.Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Sảng TủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sảnhNhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).sảoThứ rổ to đan thưa.sảyLàm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy chú bú dìSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy mẹ bú dìTình thân.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sấmTiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.sấm kýSách chép lời sấm.sấm ngônNhững câu sấm.sấm sétSấm và sét.sấm truyềnNói lời sấm đã vạch ra trước.sấm vangTiếng vang của sấm.sấnPhần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn.sấn sổHung hăng xông vào.sấpÚp mặt xuống.sấp bóngQuay lưng về phía có ánh nắng.sấp mặtCó thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).sấp ngửaLối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua.sấtNhấn mạnh sự phủ định hoàn toànsất phuNgười nông dân bình thường trong xã hội.sấuCây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) và ngọt (lúc chín).sấyLàm cho khô bằng khí nóng.sấy tócLàm quăn tóc bằng điện.sầmNói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.Sầm DươngMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.sầm sì(Thời tiết, trời) Nặng nề như chuẩn bị mưa.Sầm SơnMột thị xã thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.sầm sầmNói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.sầm sậpNói mưa đổ nhanh xuống.sầm uấtĐông đúc và nhộn nhịp.sầnCó những mụn nhỏ nổi lên.sần mặtNói vải thô có nhiều mấu.sần sùiCó những mụn nhỏ nổi lên.sần sậtTiếng cắn hay nhai những vật giòn như đu đủ xanh, cùi dừa.sầuBuồn rầu.sầu biBuồn thương.sầu khổBuồn rầu và khổ sở.sầu muộnBuồn rầu trong lòng, không muốn nói ra.sầu nãoBuồn rầu não nuột.sầu riêngLoài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.sầu thànhNơi buồn rầu khổ sở.sầu thảmBuồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.sầyBị rách nhẹ ở ngoài da.sẩmKhoảng thời gian vừa mới tối.sẩm tốiLúc vừa mới tối.sẩn(Hoặc d.) . (id.). Mẩn.sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.sẩy chânBước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.sẩy miệngĐể rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.sẩy tayLỡ đánh rơi.sẫm(Màu sắc) Đậm và hơi tối.sậm sựtCó âm thanh như tiếng phát ra khi nhai vật giòn.sậpThứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.sập bẫyLàm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.sập hầmXem sụp hầm.Sập SaMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.sập sùiNói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.Sập VạtMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.sật deSự lần chần.sậyCây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1, 8-4m, thẳng đứng, rỗng ở giữa, lá hình dải hay hình mũi mác có mỏ nhọn kéo dài, xếp xa nhau, thường khô vào mùa rét, cụm hoa là chuỳ, thường có màu tím hay nâu nhạt, hơi rủ cong, thân lá dùng lợp nhà, làm chiếu, làm nệm, rễ làm thuốc.sắcMàu.sắc bénRất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).sắc chíTờ sắc ban bố mệnh lệnh của nhà vua.sắc chỉVăn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.sắc cầu(Thiên văn học) .sắc dụcLòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.sắc luậtMệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội thông qua.sắc lệnhMệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như pháp luật, tất cả mọi người phải tuân theo.sắc lịnhxem sắc lệnhsắc mặtVẻ mặt.sắc phongNói vua dùng sắc chỉ phong chức tước.sắc phụcQuần áo màu để phân biệt chức tước quan lại trong thời phong kiến.sắc sai(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát ngũ sắc.sắc sảoThông minh lanh lợi.sắc sắc không khôngTừ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.sắc thuếThuế, khoản tiền, hiện vật bắt buộc phải nộp cho Nhà nước khi tiến hành sản xuất, kinh doanh hay một khoản thu của Nhà nước mang tính bắt buộc đối với công dân, tổ chức.sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.sắc tướngTừ dùng trong Phật giáo để chỉ những hình trạng thấy được.sắc tốCác chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.sắc tộcMột nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên, quốc gia, văn hóa, lịch sử chung, tôn giáo, v.v...sắc xuânCảnh vật, màu sắc của mùa xuân.