Từ bắt đầu bằng "s" (1.586 từ)

sắc đẹpVẻ đẹp của phụ nữ.sắc độĐộ đậm nhạt hoặc của màu sắc.sắmMua để dùng trong một dịp nào.sắm sửaMua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó.sắm vaiCũ Đóng vai (trong phim, kịch).sắnCây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.sắn bìmDây leo bám vào cây lớn.sắn dây(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.sắn tàuLoài sắn, củ có bột trắng và bở.sắpĐphg.sắp chữXếp những chữ rời lại để in.sắp hàng(Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.sắp nhỏBọn nhỏ.sắp sẵnSửa soạn trước.sắp sửaSắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc.sắp tớiChỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.sắp xếpĐặt theo thứ tự.sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.sắp đốngChất thành đống.sắp ấnCất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).sắtKim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).sắt nonSắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.sắt rèn nghệ thuậtlà cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...sắt tâySắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.sắt đá1t. Không thể lay chuyển.sẵnỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.sẵn cóChỉ cái gì đó đã có trước đó.sẵn dịpNhân tiện.sẵn lòngVui vẻ làm việc gì.sẵn sàngỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.sẵn tayNgay gần gtay.sặc(Mùi vị) Đậm đặc và xông lên mạnh.sặc gạchRất khó nhọc.sặc máu1. Hộc máu mồm máu mũi.sặc sỡCó nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt.sặc sụaCó mùi xông lên mạnh.sặmNói màu thẫm.sặm màuCó màu thẫm quá.sặtLoài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.sẹoVệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi.sẻLoài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.sẻ chiaxem chia sẻsẻnHà tiện.sẽ.sẽ hayRồi sau này mới biết.sếnLoài cây to cùng họ với cây vú sữa, gỗ tốt, không mọt, dùng để làm nhà hoặc đóng đồ đạc.sếpNgười chỉ huy, người cai quản.sếuLoài chim lớn, cẳng cao mỏ dài.sếu vườnNgười cao lêu đêu.sềĐồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.sềnxem đại giasền sệtHơi đặc.sểnhĐể thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.sểnh raKhông trông nom đến, không đểế ý đến.sểnh tayLơi tay ra, không để tâm chú ý.sễHơi sa.sệXệ.sệ nệCó vẻ nặng nề.sệtĐặc quánh lại.sỉLẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.sỉ nhụcXấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.sỉ vảxem xỉ vảsỉa chânBệnh chân phù to của phụ nữ có mang.sỉnhLớn dần lên.sịaĐồ dùng để sấy cau.sịch1. Đg. Động một cách bất ngờ.sịpMột loại quần lót cho đàn ông.sịtHít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.sọHộp xương đựng bộ não.sọ dừaVỏ cứng của quả dừa.sọcVệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.sọmGầy tóp; hom hem.sọtĐồ đan thưa để đựng.sỏĐầu gia súc khi đã làm thịt.sỏiĐá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet.sỏi lờiKhông nói gì được.sỏi thực vật(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.sỏi đờiHiểu biết việc đời.sốTừ dùng để đếm.số bị chia(Số học) Số đem chia cho những số khác.số bị nhân(Toán học) Số phải đem gấp bội lên một số lần bằng một số khác để được tích số.số chia(Toán học) Số mà người ta lấy một số khác (gọi là số bị chia) để chia cho.số chiều(Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.số chính phươngSố nguyên là bình phương của một số nguyên.số chẵnSố chia hết cho 2.số dáchSố một, trên tất cả những cái khác cùng loại.số dư(Toán học) Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương. Số dư luôn luôn dương.số dươngSố lớn hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu dương.số ghếSố lượng ghế.số hiệu(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.số hạng(Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.số họcNgành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.số hữu tỉTừ chung chỉ một số nguyên hay một phân số.số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.số khốiTổng số proton và neutron trong một nguyên tử.số kiếpVận mệnh một đời người.số liệt(Toán học) Dãy số.số liệuTài liệu bằng những con số.số làNguyên nhân là, vốn là.số lượngSố sự vật ít hay nhiều.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.số mũ(Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.số mườixem mườisố mệnhNhững điều may rủi, họa phúc đã được tạo hóa định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát).số mộtĐứng đầu, đứng trên hết.số mụcSố kê ra từng mục.số nguyên(Toán học) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.số nguyên tửSố lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.số nhiều(ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.số nhân(Toán học) Số mà người ta phải gấp bội một số khác (gọi là số bị nhân) bao nhiêu lần để được tích số.số phóng đạiSố lần phóng to lên của một quang cụ.số phậnSự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâm.số phứcTổng của một số thực và một số ảo.số siêu việtSố (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.số thựcSố dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.số tiềnXem số và tiềnsố trung bìnhSố thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.số trịGiá trị bằng số của một biểu thức.số từLà những từ chỉ số lượng.số tự nhiênTên gọi chung các số đếm từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,..số vô tỉSố không thể biểu diễn được dưới dạng một số nguyên hay một phân số.số âmSố bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.số ítChỉ số lượng nhỏ.số đoSố chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.số đôngPhần lớn.số đại sốSố (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.số đếmSố được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.số đềCách gọi khác của lô đề, dựa vào việc đoán trước những con số nào đó nhằm trúng thưởng.số đốiSố có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.số độc đắcSố đặc biệt, được thưởng nhiều nhất trong một cuộc xổ số.số ảoSố tìm được trong phép khai phương các số âm.sốc nhiệtTình trạng nhiệt độ cơ thể tăng trên 40 độ C và kèm theo rối loại chức năng thần kinh.sốngCạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.sống chếtSống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.sống cònQuan trọng nhất đối với mình.sống daoCạnh dày của con dao, trái với lưỡi.sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.sống máiCon trống và con mái.sống mònSống vô vọng.sống mũiChỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.sống nhănNói cơm còn sống nguyên.sống sítNói quả hay thức ăn chưa chín.sống sótCòn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả.sống sượngThiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn.sống thừaSống mà không làm được gì cho xã hội.sống thửNam nữ về sống chung với nhau như vợ chồng nhưng không tổ chức hôn lễ hoặc không đăng ký kết hôn.sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.sống điêuNghĩa như sống ảo.sống đấtChỗ đất nổi gồ lên ở đường đi.sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.sống ảoChỉ phong cách sống của một người nào đó không đúng với thực tế.sốtCòn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống.sốt dẻoNói thức ăn vừa mới nấu.sốt ganNóng ruột và tức giận.sốt phát banSốt nổi mẩn đỏ lên ở da.sốt ruộtỞ trạng thái nôn nóng, không yên lòng.sốt rétBệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm sang máu người lành, biểu hiện bằng những cơn rét run, nóng, rồi toát mồ hôi, nhức đầu, đau xương sống, phá hủy rất nhiều hồng huyết cầu trong máu.sốt sắngNhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó.sốt sộtPh.sốt vangMón ăn chế biến từ thịt bò nấu với rượu vang chát, khoai tây, cà rốt.sốt vàngBệnh nhiễm vi rút cấp tính do muỗi lây lan, triệu chứng đặc trưng là gây vàng da.sốt vóCuống cuồng.sồTo béo một cách không cân đối.sồ sềNói người phụ nữ béo ra, phát triển không cân đối.sồiTên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng.sồi xeThứ sồi mà sợi được xe lại trước khi dệt.sồn sồnỒn ào, vội vã, biểu lộ thái độ nóng nảy.sồn sộtNói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn.sồng sềnhCồng kềnh, luộm thuộm.sổNét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.sổ chiSổ ghi chép những món tiền tiêu ra.sổ cáiSổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.sổ lòngLọt khỏi bụng mẹ.sổ lồng(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.sổ mũiChảy nước mũi ra.sổ phụSổ liệt kê nghiệp vụ tài chính trong tài khoản để gửi tới chủ sở hữu tài khoản ngân hàng.sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.sổ tangSổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần.sổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.sổ thuSổ ghi chép những món nhập.sổ toẹtXóa hẳn đi, bỏ hẳn đi vì xấu, không có giá trị.sổ vàngSổ ghi trang trọng tên những người có đóng góp, công lao to lớn đối với đất nước.sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.sổ đỏGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.sổngThoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm.sổng miệngĐể lộ bí mật khi nói năng.sổng sểnhLỏng lẻo, hững hờ.sỗTrắng trợn, thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.sỗ sàngTỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn đến mức thô lỗ.sộp(Kng.) . Sang, tỏ ra nhiều tiền và hào phóng.sột soạtQua loa.sớTờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì.sới bạcNơi tụ tập đông người để đánh bạc.sớm hômLúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.sớm khuyaNgày và đêm, thường xuyên.sớm maiBuổi sáng sớm.sớm muộnTương lai, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ.sớm mận tối đàoSớm ấp mận, tối ôm đào, ý nói người trăng gió, tình yêu không chuyên nhất.sớm sủaTrước thời gian đã định.sớm tốiSuốt ngày.sớm đầu tối đánhSớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặtsớn sácHấp tấp vì hoang mang.sớtSan sẻ.sờĐặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.sờ móSờ nói chung.sờ nặngTên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.sờ soạngSờ một cách mò mẫm.sờ sẫm.sờ sờRành rành; rõ ràng.sờ sợchỉ ai đó hơi sợsờm sỡBông đùa quá trớn đối với phụ nữ.sờnXơ và sắp rách.sờn lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách.sởLoài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.sở cầu(hoặc.sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.sở cậyTrông mong ở người khác.sở dĩTừ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.sở nguyệnĐiều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.sở thíchCái mà mình ưa thích.sở thú(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.sở tiênTờ tâu vua. ý câu thơ nói.sở trường(Hoặc t.) . Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.sở tạiThuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.Sở VươngSở Bá Vương Hạng Võ cuối đời Tần. Hạng Võ khoẻ, giỏi võ và có lực lượng mạnh nhưng cuối cùng thất bại.sở đoảnChỗ yếu, chỗ kém vốn có của một người.sở đắcĐiều biết được rõ ràng.sở ướcĐiều mình mong được.sởiBệnh lây do virus, gây sốt phát ban.sởnCó cảm giác ớn lạnh hoặc ghê sợ.sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.sởn mởnNở nang; Tươi thắm.sởn sơVui vẻ và không lo lắng.sởn tóc gáyNói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.sợỞ trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự hoặc tránh khỏi được.sợ hãiTỏ ra rất sợ.sợ sệtĐể lộ thái độ rụt rè, rút rát, qua nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, trước người mà uy quyền đặt quá cao trên mình.sợiVật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.sợi đèn(Vật lý học) Dây bằng kim loại dùng trong bóng đèn điện, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.sụPh. Lắm, nhiều.sụcThọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên.sục cuHành động thủ dâm ở nam giới.sục cặcDùng tay cầm dương vật lên xuống liên tục, đến xuất tinh.sục sạoSục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm.sục điệnThiết bị đun nước sử dụng dây điện trở (dây may so) để chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng.sụmLà một hành động hoặc cái gì đó đi xuống. Sụt xuống.sụnXương mềm và giòn, thường làm nên các đầu khớp xương.sụpTự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.sụp hầmHoàn cảnh con người bị đưa vào tình thế không như mong muốn, thất vọng.sụp lạyCúi xuống lạy một cách khúm núm.sụp đổĐổ sập xuống.sụtSa xuống.sụt giảmGiảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.sụt sịtTiếng thở mạnh khi mũi có nước.sủHộp sọ hộp xương đựng bộ não http://vi.wiktionary.org/wiki/s%E1%BB%8D đến từ sọ.Sủ NgòiMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.sủa(Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.sủiNói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.sủi bọtLiên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.sủi cảoMón ăn dạng bánh bao hấp của Trung Quốc có thành phần gồm vỏ bột mì/bột năng và trứng gà; nhân bánh gồm thịt tôm, nấm mèo và mỡ heo được xay nhuyễn trộn chung với nhau.sủi dìnMón bánh trôi tàu của Trung Quốc có vỏ làm từ gạo nếp, nhân lạc rang giã nát, vừng đen và cùi dừa nạo.sủi tăm(cổ) Như sủi bọt.sủng hạnhNói cung phi được vua chúa yêu mến.Sủng MángMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sủng nhiĐứa con cưng.Sủng ThàiMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Sủng TrángMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sủng áiHết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ).sứĐồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.sứ bộĐoàn người được cử đi sứ trong thời phong kiến.sứ giảChức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.sứ mạngxem sứ mệnh.sứ mệnhNhiệm vụ quan trọng và thiêng liêng phải thực hiện.Sứ PánMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.sứ quánTên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.sứ quânTướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đời nhà Ngô ở Việt Nam.sứ thầnCông sứ hay đại sứ của một nước quân chủ.sứ đoànPhái đoàn ngoại giao.sứ đồNgười được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.sứaLoại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.sứcKhả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.sức bậtKhả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên.sức bền(Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2.sức khoẻSức mạnh về thân thể.sức kéoSức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.sức lựcKhả năng hoạt động mạnh của cơ thể.sức muaKhả năng mua sắm hàng của nhân dân.

123456