Phó từ
- Nói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn.
- Lợn gặm khoai.
- Lang sống sồn sột.
- Gãi sồn sột.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sồn sột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.