Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sộp

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ôp
Tính từ
  1. (Kng.) . Sang, tỏ ra nhiều tiền và hào phóng.
    • Khách sộp.
    • Vớ được món sộp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Cấu tạo âm tiết

sộpâm đầu s · vần ôp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sộp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.