sểnh

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ênh
Động từ
  1. Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.
    • Sểnh một tên cướp.
    • Con thú bị sểnh mồi.
    • Để sểnh món lợi lớn (kng.).
  2. Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.
    • Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc.
    • Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sểnh"

Cấu tạo âm tiết

sểnhâm đầu s · vần ênh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sểnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.