sểnh
- Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.
- Sểnh một tên cướp.
- Con thú bị sểnh mồi.
- Để sểnh món lợi lớn (kng.).
- Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.
- Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc.
- Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sểnh"
sểnh tayLơi tay ra, không để tâm chú ý.sổng sểnhLỏng lẻo, hững hờ.sểnh raKhông trông nom đến, không đểế ý đến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sểnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.