sát

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [saːt̚˧˦] · Huế [ʂaːk̚˦˧˥] ~ [saːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂaːk̚˦˥] ~ [saːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.
    • Tủ kê sát tường.
    • Ngồi sát vào nhau.
    • Nổ sát bên tai.
    • Sát Tết.
  2. Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó.
    • Đi sát quần chúng.
    • Chỉ đạo sát.
    • Theo dõi rất sát phong trào.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra.
    • Trứng bị sát vỏ, khó bóc.
    • Sản phụ bị sát nhau.
  4. (Kết hợp hạn chế) . (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào.
    • Tính toán rất sát.
    • Dịch sát nguyên bản.
  5. (Ph.) . (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống.
    • Đi bắt cá khi nước sát.
Động từ
  1. Giết
    • Trước trận đánh với quân Nguyên Mông, các binh sĩ nhà Trần tự săm lên tay mình hai chữ "Sát Thát" để thể hiện quyết tâm giết giặc.
  2. (Kết hợp hạn chế) . (Có tướng số) Làm chết sớm vợ, hay chồng.
    • Có tướng sát chồng.
    • Số anh ta sát vợ.
  3. Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng.
    • Đi câu sát cá.
    • Một người thợ săn sát thú.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sát"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sát" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh closely · close to; to kill
🇰🇷 Tiếng Hàn 바싹 bassak
🇹🇭 Tiếng Thái ชิด chít

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sát"

giám sátChức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.quan sátNhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.cảnh sátNgười thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội.khảo sátXem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.tự sátTự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).sát hạiGiết một số đông người.bò sátLớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.tàn sátGiết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ.sát hạchCho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.sát nhânGiết người do cố ý.thảm sátGiết hại hàng loạt người một cách tàn ác.ma sátTác dụng giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau và chuyển động so với nhau, cản trở lại chuyển động này.ám sátGiết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.sát sạtRất gần nhau.giác sátPhương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có chủ đích, mà không phán xét.sát thủKẻ giết người hàng loạt một cách chuyên nghiệp.bám sátTheo dõi, nắm bắt tình hình, diễn biến một việc nào đó một cách liên tục.san sátRất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.thám sátTìm những tài nguyên, vật liệu ở một vùng.sây sátXước ngoài da.quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.sát trùngDiệt vi trùng.sát nútChênh lệch rất ít.cố sátĐịnh tâm giết người.trinh sátDò xét tình hình quân địch.mạt sátChỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.sát thươngGiết hay làm bị thương.ngộ sátGiết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý.sát nhậpxem sáp nhậpphong sátCấm một nghệ sĩ hoạt động biểu diễn hay xuất hiện trước công chúng vì vi phạm đạo đức, pháp luật nghiêm trọng.sát sàn sạtSát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào.cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.gần sátđể chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luônsát cánhGóp sức cùng làm công việc chung.sát khíVẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người.kiểm sátTra xét xem làm có đúng hay không.sát sinhGiết giống vật để ăn.sát sao.đi sátThường xuyên tiếp xúc trực tiếp để nắm bắt đối tượng, tình hình một cách cụ thể, rõ ràng và chính xác.

Cấu tạo âm tiết

sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.