Tính từ
- Xước ngoài da.
- Tôi chỉ đau mà không sây sát tí gì (Tô Hoài)
- Lở ra ít nhiều.
- Tường bị sây sát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sây sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.