sóm sém

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Già và móm.
    • Mới có năm mươi tuổi mà đã sóm sém.

Cấu tạo âm tiết

sómâm đầu s · vần om · thanh sắc
sémâm đầu s · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sóm sém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.