sơ kỳ

Danh từ
Danh từ
  1. Giai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.
    • Sơ kỳ đồ đá.

Cấu tạo âm tiết

sơâm đầu s · vần ơ · thanh ngang
kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sơ kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.