Danh từ
- Giai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.
- Sơ kỳ đồ đá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sơ kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.