Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

súp

Danh từ Thanh sắcVần up
Danh từ
  1. .

Câu ví dụ

  • Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng.Tom complained that the soup was not hot enough.
  • Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.He complained that the soup was too hot.
  • Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.I put salt and pepper into the soup.

"súp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh soup
🇨🇳 Tiếng Trung 汤 Tāng
🇯🇵 Tiếng Nhật スープ
🇫🇷 Tiếng Pháp la soupe
🇷🇺 Tiếng Nga суп
🇹🇭 Tiếng Thái ซุป súp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "súp"

Cấu tạo âm tiết

súpâm đầu s · vần up · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "súp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.