SEA Games

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đại hội Thể thao Đông Nam Á; một sự kiện thể thao tổ chức hai năm một lần với sự tham gia của các vận động viên từ 11 nước trong khu vực Đông Nam Á.
    • 2023, H. Long, Các môn thể thao độc lạ, lần đầu bạn nghe thấy tên ở SEA Games 32, Dân Trí

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , viết tắt của .

Định nghĩa theo mục "SEA Games" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.