ngục tối

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi giam cầm tối tăm.

Cấu tạo âm tiết

ngụcâm đầu ng · vần uc · thanh nặng
tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngục tối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.