gấm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəm˧˦] · Huế [ɣəm˦˧˥] · Sài Gòn [ɣəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
- Dệt gấm thêu hoa.
- Đẹp như gấm.
- Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)
- Gấm lam.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ (HV: ).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gấm"
non sông gấm vócVẻ tươi đẹp của đất nước.trăn gấmLoài trăn da có vằn như gấm.mã gấmY phục áo xiêm bằng gấm.gấm ngàyÝ nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.gấm vócHàng dệt quý giá nói chung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.