Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bấm đốt

Động từ
Động từ
  1. Đặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính.
    • bấm đốt ngón tay để đếm

Cấu tạo âm tiết

bấmâm đầu b · vần âm · thanh sắc
đốtâm đầu đ · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bấm đốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.