bấm bụng

Động từ
Động từ
  1. Cố nén chịu, không để lộ ra cho người khác biết.
    • Bấm bụng cho khỏi bật cười.
    • Bấm bụng cho khỏi đau.

Cấu tạo âm tiết

bấmâm đầu b · vần âm · thanh sắc
bụngâm đầu b · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bấm bụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.