nốt
Phát âm (IPA): Hà Nội [not̚˧˦] · Huế [nok̚˦˧˥] · Sài Gòn [nok̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.
- Nấu thịt ếch với lá nốt.
- Mụn nhọt ở ngoài da.
- Nốt ghẻ.
- Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.
- Thầy cho nốt rất nghiệt.
- xem nốt nhạc
- Cho đến hết phần còn lại.
- Ăn nốt đĩa xôi.
- Viết nốt mấy dòng cuối cùng.
- Làm nốt chỗ bỏ dở.
- Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
số điểm đánh giá bài làm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nốt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | note (music); to finish off |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le grain |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nốt hay lốt?âm đầu l/n · "lốt": Xác bọc ngoài của một số động vật.nốt hay nốc?âm cuối c/t · "nốc": Thuyền nhỏ.
Từ ghép có "nốt"
nốt ruồi(Miền Bắc Việt Nam) Chấm đen tự nhiên ở ngoài da.nốt tròn đôiNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.nốt trắngNốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.nốt trònNốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, trường độ bằng hai nốt trắng hoặc nửa nốt tròn đôi, tức 4 phách trong nhịp _4^4.nốt đenNốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.Thốt NốtMột huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 585 km². Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch Sỏi chạy qua. Quốc lộ 80, đường 91 chảy qua, giao thông đường thuỷ trên sông Hậu và trên kênh rạch. Trước 1976 huyện thuộc tỉnh Long Xuyên, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976–1991), từ 26 tha nốtCực qua đó dòng điện từ mạch ngoài vào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.