"xốc" hay "xốt"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối c/t. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

xốc

Danh từ
  1. Bè lũ kẻ xấu.
    • Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.
  2. Lượng vừa một ôm.
    • Chị ấy đem về một xốc rạ.
Động từ
  1. Nhấc bổng lên.
    • Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Nguyên Hồng)
  2. Kéo lên và sắp cho đều.
    • Xốc quần lên cho ngay ngắn.
  3. Trgt Đưa cao lên.
    • Chị ấy bế.
  4. Tiến thẳng.
    • Xách gươm xốc tới.

Hay gặp trong: xốc xếch, xốc vác

Xem đủ "xốc" →

xốt

Danh từ
  1. Nước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.
    • xốt cà chua
Xem đủ "xốt" →

Mẹo nhớ: âm cuối c/t

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.