Danh từ
- Người ở nước Pháp.
Câu ví dụ
- Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.I'm employed by a French lawyer.
- Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp.I'm looking for a French penpal.
- Tôi đang tìm kiếm một người bạn qua thư người Pháp.I'm looking for a French penpal.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "người Pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.