Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

người Pháp

Danh từ
Danh từ
  1. Người ở nước Pháp.

Câu ví dụ

  • Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.I'm employed by a French lawyer.
  • Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp.I'm looking for a French penpal.
  • Tôi đang tìm kiếm một người bạn qua thư người Pháp.I'm looking for a French penpal.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "người Pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.