lách cách

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.
    • Đục lách cách.
  2. Láy.
    • Lách ca lách cách. (ý liên tiếp)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

láchâm đầu l · vần ach · thanh sắc
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lách cách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.