cách
Phát âm (IPA): Hà Nội [kajk̟̚˧˦] · Huế [kat̚˦˧˥] · Sài Gòn [kat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cách.
- Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau.
- Rơi đánh cách một cái.
- Cách chức, nói tắt.
- Nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.
Câu ví dụ thêm
- Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.The picture is good in its way.
- Làm theo cách mà nó đã chỉ mày.Do it the way he tells you to.
- Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.He has started acting strangely.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cách"
愅cách膈cách挌hiệu, các, cách𦒏cách肐cách, khất隔cách鎘lịch, cách䰜lịch, cách𥴩cách咯lạc, khách, cách, khạc骼lạc, cách鬲lịch, cách䈷cách格các, cách搿cách槅hạch, cách
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cách" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | character · way · personality · means · way; method; distance |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 离 chī · 办法 bàn fǎ · 距离 jù lí · 性格 xìng gé |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 方 ほう · 柄 がら · 性格 せいかく · 方法 ほうほう · 様 よう · 性質 せいしつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 수 su · 방법 bangbeop · 성격 seonggyeok · 법 beop · 줄 jul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la façon · le moyen · la personnalité · le caractère |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Weg · die Art · der Charakter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | способ спо́соб · образ о́браз · характер хара́ктер |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อย่าง yàang · วิธี wí-thii · นิสัย ní-sǎi · หนทาง hǒn-thaang · วิถี wí-thǐi · ช่องทาง châwng-thaang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il modo · il carattere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "cách"
cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.phong cáchDáng bộ, điệu bộ.khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.xa cáchỞ cách xa nhau hoàn toàn.quy cáchNhững yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.nhân cáchPhẩm chất của con người.biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.gián cáchKhoảng cách theo chiều ngang.trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.cách liPhong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.phải cáchHợp lí.lách cáchTừ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.cốt cáchHình thể, dáng điệu của con người.phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thời nhà Thanh.cách ngônLời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo.giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thời nhà Thanh.cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang tính chất truyền thống.cách biệtXa cách hẳn.phá cáchBỏ cách thức cũ.cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.nghiêm cáchRáo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.thần giao cách cảmSự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình ảnh, v.v.) từ người này sang người khác qua một khoảng cách rất xa mà không nhờ tới một phương tiện thông tin kĩ thuật nào (không phải bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v.).hợp cáchĐúng với cách thức, thể lệ.cung cáchCách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.cách trởXa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.