ghé vai

Động từ
Động từ
  1. Phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.
    • mọi người ghé vai cùng làm
    • "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (Cdao)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ghéâm đầu gh · vần e · thanh sắc
vaiâm đầu v · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ghé vai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.