băng chuyền

Danh từ
Danh từ
  1. Băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí.
    • hệ thống băng chuyền ở sân bay

"băng chuyền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh conveyor belt · conveyer · conveyor

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
chuyềnâm đầu ch · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "băng chuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.